N2THCS 1Tần suất: #927
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ广
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 床

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E8A
Unicode Decimal24202
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠏
Mã Braille Kantenji⡱⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchuáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsàng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sàng
Các ý nghĩa đầy đủbed; counter for beds; floor; padding; tatami
Ý nghĩa chính thường dùngbed; floor

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(慣)、ソウ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

とこ、ゆか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ゆか)(ほうかい)した。

The floor gave way.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(ゆか)(いちめん)(しんぶんし)()()らされていた。

Newspapers lay scattered all over the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撒く
Trợ từ
その(ゆか)には(あつ)いじゅうたんが()いてある。

The floor is covered with a thick carpet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính敷く
Trợ từ
(りょうよう)(びょうしょう)()ればそれができず、(いっぱん)(びょうしょう)(いりょう)にも(ししょう)をきたします。

If long-term beds are reduced, then it won't be possible to do that and normal sickbeds will also be adversely affected.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính減る
Trợ từ
(あした)(あさ)(きしょう)したときには(たいよう)(かがや)いて、(ことり)がさえずっているだろう。

When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ
(さんか)(ふじん)()(けい)61(しょう)(まん)(ゆか)で、()()れは(ふかのう)(こた)えたという。

They replied that because all 61 beds in the obstetrics/gynaecology department were full, no admissions were possible.

Độ khóTrên THPT
Từ chính答える
Trợ từ
(わたし)はひざを()げずに(りょうほう)()のひらを(ゆか)()けることができる。

I can place the palms of my hands on the floor without bending my knees.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính付ける
Trợ từ
(ゆか)()せろ!

Get down!

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính伏せる
Trợ từ
(ゆか)がピカピカに(ひか)っていた。

The floor had a good shine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính光る
Trợ từ
(ゆか)(みどりいろ)()られていたが、(いっぽう)(かべ)(きいろ)だった。

The floor was painted green, while the walls were yellow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính塗る
Trợ từ
わたしはいつもより(おそ)(ゆか)()いた。

I went to bed later than usual.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính就く
Trợ từ
(かのじょ)(かみ)(ゆか)(とど)くほど(なが)かった。

Her hair was so long as to reach the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính届く
Trợ từ
(かのじょ)(ゆか)(くず)れるようにして(たお)れた。

She fell in a heap to the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩れる
Trợ từ
(かのじょ)はいつも(ゆか)(きれい)()いています。

She always sweeps the floor clean.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính掃く
Trợ từ
(あしあと)(ゆか)(のこ)っていた。

Footprints were left on the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính残る
Trợ từ