N1THCS 1Tần suất: #1454
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 堅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5805
Unicode Decimal22533
Mã Braille (6 chấm)⠸⠫⠗
Mã Braille Kantenji⡳⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkiên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kiên
Các ý nghĩa đầy đủstrict; hard; solid; tough; tight; reliable; firm
Ý nghĩa chính thường dùngstrict; firm

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン

Chi tiết: ケン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(100%)

Âm Kun Hiragana

かた(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(かたぶつ)だから、どうも(むすこ)(てんしょく)するのにいい(かお)をしないんだよね。

He's a really straight-laced guy, so he doesn't like the idea of his son changing jobs.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính転職
Trợ từ
(しん)(しゃちょう)は、(かいしゃ)(たいしつ)(けんご)なものに(つく)()げた。

The new boss has whipped the company into shape.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính作り上げる
Trợ từ
ボールを(まる)く、そして(かた)くするために(むぎ)わらをいっぱいに()()んでいました。

They filled them with straw to make them round and hard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính詰め込む
Trợ từ
(けんじつ)(くさ)()レベルの(うんどう)(きず)きあげることに(しゅうちゅう)しなければならない。

We must focus on building a solid grass-roots movement.

Độ khóTrên THPT
Từ chính集中
Trợ từ
(けんじつ)(くさ)()レベルの(うんどう)(きず)きあげることに(しゅうちゅう)しなければならない。

We must focus on building a solid grass-roots movement.

Độ khóTrên THPT
Từ chính築く
Trợ từ