N2Tiểu học 5Tần suất: #881
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 築

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7BC9
Unicode Decimal31689
Mã Braille (6 chấm)⠲⠗⠣
Mã Braille Kantenji⡧⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhù,(zhú)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trúc
Các ý nghĩa đầy đủfabricate; build; construct
Ý nghĩa chính thường dùngfabricate; construct

Cách đọc

Âm On Katakana

チク

Chi tiết: チク(呉)

Thống kê tần suất dùng:チク(100%)

Âm Kun Hiragana

きず(く)

Chi tiết: きず(く)、つ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
築く
[godan verb, transitive]:
to build; to pile up; to amass
Từ ghép Kanji
構築
うちく
[noun, する verb]:
construction; architecture (systems, agreement, etc)
建築
んちく
[noun, する verb]:
construction; architecture (of buildings)
改築
いちく
[noun, する verb]:
structural alteration of building; reconstruction
新築
んちく
[noun, する verb, の adjective]:
new building; new construction
建築家
んちくか
[noun]:
architect
Động từ ghép
築き上げる
ずきあげ
to build up; to establish (one's reputation)

Câu ví dụ minh họa

(けんちく)デザインの(たちば)からいうと、このアプローチにはもっと(おお)くの(だいあん)(かんが)えられる。

From the standpoint of architectural design, there can be more alternatives to this approach.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính考える
Trợ từ
(わたし)(けんちく)(とうけつ)した(おんがく)(しょう)する。

I call architecture frozen music.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính称する
Trợ từ
この(けんちく)(ぶつ)(いっぱん)(こうかい)されていますか。

Is this building open to the public?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính公開
Trợ từ
ペリーはエメット(りろん)がニュートン(ぶつりがく)とは(むかんけい)(こうちく)されたと(かんが)えているが、それは(あやま)っている。

Perry is mistaken in thinking that Emmet's theory was constructed without reference to Newtonian physics.

Độ khóTrên THPT
Từ chính構築
Trợ từ
(おお)くの(かぞく)(しん)(せいかつ)(きず)くために(へんきょう)(ちほう)(いじゅう)した。

Many families left to make a new life on the frontier.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính移住
Trợ từ
(ばっぽんてき)(じぎょう)(さい)(こうちく)(おこな)ったおかげで、(とうしゃ)(くろじ)は3(ばい)(ふく)らんだ。

Thank to a fundamental restructuring, our surplus has swelled threefold.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính膨らむ
Trợ từ
(けんじつ)(くさ)()レベルの(うんどう)(きず)きあげることに(しゅうちゅう)しなければならない。

We must focus on building a solid grass-roots movement.

Độ khóTrên THPT
Từ chính集中
Trợ từ
(じたく)()()(かいちく)する(さい)、この(へや)にだけ(ぼうおん)(せつび)(うち)(かぎ)()けて(もら)った。

When my home had an extension built I only had this room fitted with soundproofing and an internal lock.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính付ける
Trợ từ
(わたし)(けんちく)(とうけつ)した(おんがく)(しょう)する。

I call architecture frozen music.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính凍結
Trợ từ
1995(ねん)(あんどう)()(けんちく)におけるもっとも(けんい)ある(しょう)(じゅしょう)した。

In 1995, Andou received architecture's most prestigious award.

Độ khóTrên THPT
Từ chính受賞
Trợ từ
(かれ)(ながねん)(けんちく)(ぎょう)(いとな)んできた。

He has carried on his business as a builder for many years.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính営む
Trợ từ
(おっと)(かいしゃ)(にんげん)からの(だっきゃく)(はじ)め、(あたら)しい(ふうふ)(かんけい)(さい)(こうちく)し、ゆとりある(かてい)(せいかつ)(けいせい)することが(りそう)であろう。

It is high time we reconstructed new family relationships and formed a comfortable life.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính始める
Trợ từ
ブラウン()(けんちく)(ぎょうしゃ)(あたら)しい(いえ)()てる(けいやく)をした。

Mr Brown contracted with the builder for a new house.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
(かれ)(あたら)しい(いえ)(せっけい)をしただけでなく(じぶん)でそれを(けんちく)した。

He not only made the plan of a new house but built it himself.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建築
Trợ từ
その(ゆうえんち)(けんちく)するのに10(ねん)かかった。

It took ten years to build the amusement park.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính建築
Trợ từ