N3Tiểu học 4Tần suất: #478
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 周

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5468
Unicode Decimal21608
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠵
Mã Braille Kantenji⣥⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhōu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchu, châu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chu, châu
Các ý nghĩa đầy đủcircumference; circuit; lap; periphery
Ý nghĩa chính thường dùngcircumference; periphery

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、シュ(呉)、ス(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

まわ(り)

Chi tiết: まわ(り)、めぐ(る)、あまね(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

あれ?この(きょく)・・・。プレイリストが(いっしゅう)してるな。

Eh? This tune ... The playlist has looped.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính一周
Trợ từ
(ときどき)(まわ)りで()きていることに(むかんしん)(よそお)う。

He sometimes affects indifference to what's happening around him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính起きる
Trợ từ
ある(たね)(とり)においては、(まわ)りの(とり)たちやつがいに(そんざい)()られていることが(ゆうり)であると(すいそく)することができる。

We can conjecture that it may be advantageous for a particular bird to be known to its neighbors or its mate.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính推測
Trợ từ
(まわ)りの(ひとたち)(くら)べると(かれ)(ほんとう)(しあわ)せそうだった。

He looked quite happy in contrast with those around him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính比べる
Trợ từ
(だい)()(しゅうへん)(かんきょう)との(しんわ)(せい)であり、(さいしょう)(はいき)(ぶつ)(しぜん)エネルギーの(りよう)(とう)(しゅうへん)(せいたい)調(ちょうわ)した(じゅう)(くうかん)(けいせい)することである。

The second is the affinity with environment. By utilizing natural energy and reducing wastes, we have to make houses which harmonize with ecology.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính調和
Trợ từ
(せいかつ)のしかたを(しゅうい)(じょうきょう)()わせたらどうだい。

Why don't you adapt your way of life to circumstances?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合わせる
Trợ từ
カメレオンは(まわ)りの(いろ)()わせて(からだ)(しょく)()えることができる。

The chameleon can take on the colors of its background.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合わせる
Trợ từ
その(かっかざん)(しゅうきてき)(ふんか)する。

The active volcano erupts at regular intervals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính噴火
Trợ từ
(しゃない)(かれ)(まわ)りでは、ほかの(じょうきゃく)たちが(ぜんごさゆう)()れていた。

Around him, in the carriage, the other passengers rocked and swayed.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính揺れる
Trợ từ
(ようい)(しゅうとう)()えてどこかで()けるしな。

It looks well prepared but you see there'll be a slip somewhere.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính見える
Trợ từ
(かれ)(まわ)りのものは(すべ)(こなごな)()()ばされたが、(かれ)はすり(きず)(ひと)()わずに()げた。

Everything around him was blown to pieces, yet he escaped without a scratch.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(せかい)(いっしゅう)したい。

I want to travel around the world.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính一周
Trợ từ
(ぼく)たちは(いけ)(まわ)りを(いっしゅう)した。

We walked round the pond.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính一周
Trợ từ
(ちきゅう)は365(にち)(たいよう)(まわ)りを(いっしゅう)する。

The earth moves around the sun in 365 days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính一周
Trợ từ
(わたし)(らいねん)(じてんしゃ)(しこく)(いっしゅう)するつもりです。

I plan to cycle around Shikoku next year.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính一周
Trợ từ