N3Tiểu học 2Tần suất: #521
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 園

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5712
Unicode Decimal22290
Mã Braille (6 chấm)⠸⠋⠺
Mã Braille Kantenji⣥⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyuán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtviên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

viên
Các ý nghĩa đầy đủpark; garden; yard; farm
Ý nghĩa chính thường dùngpark; garden

Cách đọc

Âm On Katakana

エン

Chi tiết: エン(漢)、オン(呉)

Thống kê tần suất dùng:エン(100%)

Âm Kun Hiragana

その

Chi tiết: その、にわ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ぞうえん)のために(にわし)()ばれた。

A gardener was called in to design the garden.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
とうとう(こども)たちは(やま)(まんなか)に、りんごの()()わっている(ちい)さな(かじゅ)(えん)()つけました。

Finally the children saw a little orchard in the middle of the mountain with apple trees growing inside it.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính植わる
Trợ từ
(まんいち)(あめ)()ったら、(えんゆうかい)(こんらん)するだろう。

If it should rain, the garden party would be in a mess.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính混乱
Trợ từ
(どうぶつえん)から(いち)(とう)のトラが(だっそう)した。

A tiger has escaped from the zoo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脱走
Trợ từ
その(こうえん)(こども)()れた(ひとびと)()()っていた。

The park was crowded with people with children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính混む
Trợ từ
(あめ)()らない(かぎ)り、フェスティバルは(ていえん)(かいさい)されるだろう。

The festival will be held in the garden, unless it rains.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính開催
Trợ từ
(かのじょ)(こうえん)(ある)いているとき(ぐうぜん)(むかし)(ともだち)(であ)った。

She ran across her old friend while walking in the park.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
ガイドさんが(わたし)たちを(ゆうめい)(こうえん)へと(みちび)いてくれるだろう。

The guide will lead us to the famous park.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính導く
Trợ từ
(へいわ)(おか)(でんえん)(ちたい)から、(とお)りがあり(ぐんしゅう)がいる(いそが)しい(せかい)へと(いどう)するのである。

They are moving from the peaceful hills and the countryside to the busy world of streets and crowds.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính移動
Trợ từ
(かれ)(のうえん)(ぬし)(ほほえ)んでいる(あか)(がお)をじっと()て、「はい」と(こた)えました。

He looked into the farmer's smiling red face, "Yes, sir." He said.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
この(こうえん)はすべての(ひと)(こうかい)されている。

The park is open to everybody.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính公開
Trợ từ
西(さいおんじ)(けっとう)()つと(おも)っていたのに()けた。

Kyouichi Saionji, who he supposed would win the duel, has lost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(ぼく)(どうぶつえん)()くのを(たの)しみに()っているんだ。

I am looking forward to going to the zoo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính待つ
Trợ từ
その(こうえん)()(かんり)されている。

The park is governed by the city.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính管理
Trợ từ
その(ていえん)(にほん)(しき)(せってい)されている。

The garden is laid out in the Japanese style.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính設定
Trợ từ