N2Tiểu học 6Tần suất: #801
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 困

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+56F0
Unicode Decimal22256
Mã Braille (6 chấm)⠸⠪⠪
Mã Braille Kantenji⣥⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkùn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhốn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khốn
Các ý nghĩa đầy đủquandary; become distressed; annoyed; be in trouble
Ý nghĩa chính thường dùngquandary; be in trouble; become distressed

Cách đọc

Âm On Katakana

コン

Chi tiết: コン(呉)

Thống kê tần suất dùng:コン(100%)

Âm Kun Hiragana

こま(る)

Chi tiết: こま(る)、くる(しむ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(わたし)(こま)っているときにはいつも(わたし)たちの(ちから)になってくれた。

He stood by me whenever I was in trouble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính困る
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(こま)っている(とき)はいつでも(かれ)(たす)けた。

She stood by him whenever he was in trouble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ
(かのじょ)(こま)っていることが(わたし)には(ひとめ)でわかった。

I could tell at a glance that she was in trouble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ
(かれ)(わたし)(こま)っている(とき)に、わざわざ(たす)けてくれた。

He went out of his way to help me when I was in trouble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính困る
Trợ từ
(かれ)(わたし)(こま)っていても()らんぷりしている。

He ignores my problems.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ
()()れて(ぼく)はどうしてよいか(こま)()てた。

It got dark and I was at loss what to do.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính暮れる
Trợ từ
(かのじょ)()いたので(かれ)(こま)った。

Her tears perplexed him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính泣く
Trợ từ
この(こうせい)において、(さんかくけい)()わりに(ちょうほうけい)(もち)いても(るいじ)(こんなん)(しょう)ずる。

We encounter similar difficulties when we substitute rectangles for triangles in this configuration.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生ずる
Trợ từ
(こま)ったことに、このごろお(かね)()りません。

The trouble is that I am short of money these days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính足る
Trợ từ
(ひまん)(こま)っています。

I suffer from obesity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính困る
Trợ từ
(かのじょ)(ながねん)(ようつう)(こま)っている。

She's been having trouble with back pain for years.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ
(かのじょ)はその()らせで(こま)っているようだった。

She looked troubled by the news.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ
(かれ)(ながねん)(ようつう)(こま)っている。

He's been having trouble with back pain for years.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ
(かれ)はその(もんだい)(こま)っている。

The problem perplexed him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính困る
Trợ từ
ランダーは(ぼうどう)とギャング(てき)(こうどう)(ひんこん)(まず)しい(けいざい)(じょうけん)(けっか)であると(かてい)している。

Lander assumes that rioting and gang behavior are a result of poverty and poor economic conditions.

Độ khóTrên THPT
Từ chính仮定
Trợ từ