N1THCS 2Tần suất: #1405
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 遇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9047
Unicode Decimal36935
Mã Braille (6 chấm)⠨⠒⠥
Mã Braille Kantenji⣇⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngộ
Các ý nghĩa đầy đủinterview; treat; entertain; receive; deal with; encounter
Ý nghĩa chính thường dùnginterview; treat; encounter

Cách đọc

Âm On Katakana

グウ

Chi tiết: グウ(慣)、グ(呉)

Thống kê tần suất dùng:グウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あ(う)、たまたま、もてな(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(おんな)であり、そのように(たいぐう)されるべきである。

She is a lady, and ought to be treated as such.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính待遇
Trợ từ
(かのじょ)(しゅくじょ)であり、そのように(たいぐう)されるべきである。

She is a lady, and ought to be treated as such.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính待遇
Trợ từ
(わたし)たちは(おお)くの(こんなん)(そうぐう)した。

We encountered many difficulties.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính遭遇
Trợ từ
この(まえ)(がっこう)(かえ)りに(ふるほんや)()ったら(なが)()(さが)してた(ほん)(そうぐう)した。

The other day I stopped at a secondhand bookstore on my way home from school and happened to find a book I had been looking for for a long time.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遭遇
Trợ từ
(ろうじん)(れいぐう)するのは(ざんねん)なことだ。

It's a shame the way old people are treated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính冷遇
Trợ từ
(かれ)らは(かのじょ)(たいぐう)してきた。

They have treated her well.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính待遇
Trợ từ
(かれ)(ゆうじん)(れいぐう)(こころ)(いた)めた。

He smarted under his friend's ill-treatment.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính痛める
Trợ từ