N1THPTTần suất: #2336
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 采

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+91C7
Unicode Decimal37319
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢁⡮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcǎi,cài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthái, thải
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thái, thải
Các ý nghĩa đầy đủdice; form; appearance; take; coloring; grab
Ý nghĩa chính thường dùnggrab

Cách đọc

Âm On Katakana

サイ

Chi tiết: サイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: と(る)、いろどり、すがた、うね

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(うちゅう)(ひこう)()(たち)(ねっきょう)した(ひとびと)(はげ)ましと(かっさい)(むか)えられた。

The astronauts were greeted with cheers and applause of an enthusiastic crowd.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính迎える
Trợ từ
(わせだだいがく)における(かれ)(さいご)(こうぎ)は、(まん)(らい)(はくしゅ)(かっさい)()びた。

His last lecture at Waseda brought down the house.

Độ khóTrên THPT
Từ chính浴びる
Trợ từ