N3Tiểu học 4Tần suất: #1134
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 浴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6D74
Unicode Decimal28020
Mã Braille (6 chấm)⠲⠜⠁
Mã Braille Kantenji⢱⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dục
Các ý nghĩa đầy đủbathe; be favored with; bask in
Ý nghĩa chính thường dùngbathe

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨク

Chi tiết: ヨク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨク(100%)

Âm Kun Hiragana

あ(びる)、あ(びせる)

Chi tiết: あ(びる)、あ(びせる)、ゆあみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(さいきん)(だくさん)(こうしゅう)(よくじょう)(とうさん)しました。

Recently, many public bath-houses have gone out of business.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính倒産
Trợ từ
(ほうしゃせん)(たいりょう)()びたら、すぐに(おうと)(げり)(はじ)まります。

After being exposed to a large amount of radiation, vomiting and diarrhea will start quickly.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(きょうさん)(しゅぎ)(ほうかい)したことにより、(いま)(しほん)(しゅぎ)が「(せかい)(しはい)」しようとしているという(ひなん)()びている。

As communism has collapsed, capitalism is now accused of trying to "dominate the world."

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(なにもの)かが(かのじょ)(よくそう)(できし)させた。

Somebody had drowned her in the bathtub.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính溺死
Trợ từ
(わたし)は1(にち)おきに(にゅうよく)する。

I take a bath every other day.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính入浴
Trợ từ
(ちち)(ゆう)(しょくぜん)(にゅうよく)することにしている。

Father makes a point of taking a hot bath before supper.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính入浴
Trợ từ
(ちち)(ゆう)(しょくぜん)(にゅうよく)する。

My father takes a bath before supper.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính入浴
Trợ từ
(おとこ)(なか)には(ていきてき)(にゅうよく)するのが(きら)いな()もいる。

Some boys don't like to bathe regularly.

Độ khóTrên THPT
Từ chính入浴
Trợ từ
(おとこ)()(なか)には(ていきてき)(にゅうよく)するのが(きら)いな()もいる。

Some boys don't like to bathe regularly.

Độ khóTrên THPT
Từ chính入浴
Trợ từ
(かれ)はある(いだい)(さっか)(しょうかい)される(えいこう)(よく)した。

He had the honor of being presented to a great writer.

Độ khóTrên THPT
Từ chính紹介
Trợ từ
(かのじょ)(あか)(ぼう)(にゅうよく)させているところだ。

She is giving the baby a bath.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính入浴
Trợ từ
()いも(わか)きも、また(だんじょ)()わず、(じもと)(よくじょう)(いっしょ)になることを(たの)しみにしていた。

Both young and old, men and women, regularly get together at the local bathhouses.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính問う
Trợ từ
(よくしつ)()らかしっぱなしにしないで。

Don't leave the bathroom in such a mess.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính散らかす
Trợ từ
(かれ)(わたし)(どくぜつ)()びせた。

He showered abuse on me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính浴びせる
Trợ từ
(たにん)をなぐり(たお)(けんり)がないのと(どうよう)に、(ぶれい)(ことば)()びせる(けんり)もない。

We have no more right to say a rude thing to another than to knock him down.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính浴びせる
Trợ từ