N3Tiểu học 4Tần suất: #942
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 栄

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6804
Unicode Decimal26628
Mã Braille (6 chấm)⠨⠋⠱
Mã Braille Kantenji⣁⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvinh

Phiên âm Hán Việt

vinh
Các ý nghĩa đầy đủflourish; prosperity; honor; glory; splendor
Ý nghĩa chính thường dùngflourish; glory; prosperity

Cách đọc

Âm On Katakana

エイ

Chi tiết: エイ(漢)、ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:エイ(100%)

Âm Kun Hiragana

さか(える)、は(え)、は(える)

Chi tiết: さか(える)、は(え)、は(える)、え、は(やす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ハンバーガーばかり()べていると、(えいよう)(かたよ)るよ。

Your diet is going to be really unbalanced if all you eat is hamburgers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính偏る
Trợ từ
15(せいき)のイタリアでは(びじゅつ)(さか)えた。

The fine arts flourished in Italy in the 15th century.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính栄える
Trợ từ
(こっか)(はんえい)するかは(おお)かれ(すく)なかれ(こくみん)(しだい)である。

The prosperity of a country depends more or less on its citizens.

Độ khóTrên THPT
Từ chính繁栄
Trợ từ
ホワイトホースはかつてゴールドラッシュで(さか)えた(まち)だよ。

Whitehorse once prospered during the Gold Rush era.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính栄える
Trợ từ
(じんこう)(えいよう)(そだ)てています。

I'm bottle-feeding my baby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính育てる
Trợ từ
(かれ)はその(しょう)(さいこう)(えいよ)だと(かん)じている。

He feels the prize to be the superior.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính感じる
Trợ từ
()(あま)(えいこう)

The honor you are giving me is more than I deserve.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính余る
Trợ từ
(しゃちょう)にご(しゅっせき)いただき(こうえい)(ぞん)じます。

I am highly honored by the presence of the president.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính存じる
Trợ từ
(もじ)はそれが(なか)(しょうばい)(なか)(げいじゅつ)であるとき(さいこう)(さか)える。

Literature flourishes best when it is half a trade and half an art.

Độ khóTrên THPT
Từ chính栄える
Trợ từ
(かれ)はある(いだい)(さっか)(しょうかい)される(えいこう)(よく)した。

He had the honor of being presented to a great writer.

Độ khóTrên THPT
Từ chính紹介
Trợ từ
マヤ(ぶんめい)はどのくらいの()(はんえい)したのだろうか。

For how long did the Maya culture flourish?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính繁栄
Trợ từ
(にほん)(せんご)(はんえい)(きょうじゅ)している。

Japan has enjoyed prosperity since the war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính享受
Trợ từ
(しょくぶつ)(えいよう)(ぶつ)(つく)っているとき、(さんそ)(ほうしゅつ)する。

Plants give off oxygen as they make food.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính放出
Trợ từ
(じぶん)(えいこう)(あらわ)された。

He thus revealed his glory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính現す
Trợ từ
(せんご)(にほん)はいくつかの(ちからづよ)(ちょうき)(はんえい)(けいけん)し、その(なか)には(じんむけいき)(いわとけいき)がある。

The postwar has experienced several long periods of continuous strong prosperity, among which are the Jinmu Boom and the Iwato boom.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính経験
Trợ từ