N1THCS 1Tần suất: #1102
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 狂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+72C2
Unicode Decimal29378
Mã Braille (6 chấm)⠨⠣⠩
Mã Braille Kantenji⢗⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkuáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcuồng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cuồng
Các ý nghĩa đầy đủlunatic; insane; crazy; confuse
Ý nghĩa chính thường dùnglunatic; crazy

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(漢)、ゴウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

くる(う)、くる(おしい)

Chi tiết: くる(う)、くる(おしい)、くるお(しい)、ふ(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(むすこ)(せいこう)した(こと)()って(きょうき)した。

He was overjoyed to find out that his son had succeeded.

Độ khóTrên THPT
Từ chính成功
Trợ từ
ハムレットはまるで()(くる)ったかのようにふるまう。

Hamlet acts as if he were insane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính狂う
Trợ từ
その(ひほう)()たれて(かれ)(はは)()(くる)った。

The tragic news drove his mother mad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính狂う
Trợ từ
(かな)しみのあまり(かのじょ)()(くる)った。

Grief drove her mad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính狂う
Trợ từ
(かのじょ)(むすこ)(しご)()(くる)った。

She went mad after the death of her son.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính狂う
Trợ từ
(かのじょ)はショックで()(くる)った。

She went mad because of the shock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính狂う
Trợ từ
(かのじょ)はその()らせを()いて、()(くる)わんばかりに(よろこ)んだ。

She went mad with delight to hear the news.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính喜ぶ
Trợ từ
(むすこ)(じこ)()らせを()いて(かのじょ)()(くる)わんばかりに(かな)しんでいた。

She was beside herself with grief at the news of her son's accident.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悲しむ
Trợ từ
その(ひほう)()たれて(かれ)(はは)()(くる)った。

The tragic news drove his mother mad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính打つ
Trợ từ
(しめきり)()()うように()(ものぐる)いでやってるよ。

I'm killing myself to meet the deadline.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(かれ)らは(じぶん)たちの(しんこう)(ねっきょう)している。

They are fanatical in their beliefs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính熱狂
Trợ từ
(うちゅう)(ひこう)()(たち)(ねっきょう)した(ひとびと)(はげ)ましと(かっさい)(むか)えられた。

The astronauts were greeted with cheers and applause of an enthusiastic crowd.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính迎える
Trợ từ
(ねっきょう)(うたげ)(はじ)まりを()げる。

A frenzied feasting tells of the beginning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告げる
Trợ từ
(ふた)つのキャブレターを(そうび)したことで、そのレーシング(きょう)はエンジンをすこぶる(きょうりょく)にした。

By installing two carburetors that racing-car enthusiast souped up his motor considerably.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính装備
Trợ từ