N1THCS 1Tần suất: #1391
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 彩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F69
Unicode Decimal24425
Mã Braille (6 chấm)⠨⠱⠃
Mã Braille Kantenji⡧⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcǎi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthái, thải, thể
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thái, thải, thể
Các ý nghĩa đầy đủcoloring; paint; makeup; beautiful coloring
Ý nghĩa chính thường dùngcoloring; beautiful coloring

Cách đọc

Âm On Katakana

サイ

Chi tiết: サイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サイ(100%)

Âm Kun Hiragana

いろど(る)

Chi tiết: いろど(る)、あや

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(めいさい)のショートパンツを()(ばあい)(うえ)(なに)(しょく)のTシャツが()いますか?

When you wear camo shorts, what colour t-shirt goes with that?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính合う
Trợ từ
(しきさい)()(うつ)るあらゆる(もの)のうちで(もっと)(しんせい)(ようそ)である。

Color is the most sacred element of all visible things.

Độ khóTrên THPT
Từ chính映る
Trợ từ
綿(かいめん)(みず)(きゅうしゅう)しますので(すいさい)(えのぐ)をぼかしたりする(とき)便(べんり)です。

Sponge absorbs water so it is convenient for shading water-colours and such.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính吸収
Trợ từ
そのデザイン・ハウスにとって、コンピューター(せいぞう)にさらに(きゅうしんてき)(しきさい)(どうにゅう)することは(てきせつ)(せんりゃく)であった。

For this design house it was an appropriate strategy to introduce even more radical colors into computer production.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính導入
Trợ từ
(めいさい)のショートパンツを()(ばあい)(うえ)(なに)(しょく)のTシャツが()いますか?

When you wear camo shorts, what colour t-shirt goes with that?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính履く
Trợ từ