N1THCS 3Tần suất: #2136
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 喝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+559D
Unicode Decimal21917
Mã Braille (6 chấm)⠢⠡⠚
Mã Braille Kantenji⠷⠤⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghē,hè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn갈,애
Phiên âm Hán Việthát, hạt, ái, ới
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hát, hạt, ái, ới
Các ý nghĩa đầy đủhoarse; scold; shout at
Ý nghĩa chính thường dùnghoarse; shout at

Cách đọc

Âm On Katakana

カツ

Chi tiết: カツ(漢)、カチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しか(る)、おど(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(うちゅう)(ひこう)()(たち)(ねっきょう)した(ひとびと)(はげ)ましと(かっさい)(むか)えられた。

The astronauts were greeted with cheers and applause of an enthusiastic crowd.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính迎える
Trợ từ
(ちち)(いっかつ)されてそれを()めた。

I gave it up after my father had given me a good scolding.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính止める
Trợ từ
(わせだだいがく)における(かれ)(さいご)(こうぎ)は、(まん)(らい)(はくしゅ)(かっさい)()びた。

His last lecture at Waseda brought down the house.

Độ khóTrên THPT
Từ chính浴びる
Trợ từ