N1THCS 1Tần suất: #925
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 瞬

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+77AC
Unicode Decimal30636
Mã Braille (6 chấm)⠸⠹⠵
Mã Braille Kantenji⣷⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshùn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthuấn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thuấn
Các ý nghĩa đầy đủwink; blink; twinkle; instant
Ý nghĩa chính thường dùngwink; instant

Cách đọc

Âm On Katakana

シュン

Chi tiết: シュン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュン(100%)

Âm Kun Hiragana

またた(く)

Chi tiết: またた(く)、まじろ(ぐ)、しばた(く)、しばたた(く)、まばた(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かぜ)()()んだ(しゅんかん)、ロウソクが()えた。

The moment the wind blew in, the candle went out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
(いっしゅん)()()して(ぬす)んでしまった。

I must have stolen it when I lost control of myself momentarily.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính差す
Trợ từ
その(かみがた)(またた)()(わかもの)()(ひろ)まった。

The hairstyle soon became popular among young people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính瞬く
Trợ từ
ランプの()(きり)(なか)(まばた)いた。

The light of the lamp glimmered in the fog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính瞬く
Trợ từ
「いくら()べても(ふと)らない(たいしつ)だから(だいじょうぶ)だ」「(いま)この(しゅんかん)(せかいじゅう)(ひと)(てき)(まわ)したよ」

"My metabolism is such that no matter how much I eat I don't put on weight." "Just now, this second, you've made enemies of people throughout the world."

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính回す
Trợ từ
(ぎょか)(しまかげ)(またた)く。

A fishing light wavers under the lee of an island.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính瞬く
Trợ từ
ろうそくの()がそよ(かぜ)(まばた)いている。

The candle's flame is flickering in the soft breeze.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính瞬く
Trợ từ
(ほし)(そら)(まばた)いていた。

The stars were twinkling in the sky.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính瞬く
Trợ từ
この(しゅんかん)(れきし)(きろく)されるだろう。

This moment will be recorded in history.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính記録
Trợ từ
その(しゅんかん)(なみだ)がその(ろうじん)(ほお)(つた)って()ちた。

At that moment tears ran down the old man's face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伝う
Trợ từ
(つぎ)(しゅんかん)ヘラクレスは(かいじゅう)(つか)まえた。

The next instant Hercules caught hold of the monster.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕まえる
Trợ từ