N1THCS 2Tần suất: #1692
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 冗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5197
Unicode Decimal20887
Mã Braille (6 chấm)⠨⠦⠄
Mã Braille Kantenji⠥⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungrǒng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhũng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhũng
Các ý nghĩa đầy đủsuperfluous; uselessness; redundant
Ý nghĩa chính thường dùngsuperfluous; redundant

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョウ

Chi tiết: ジョウ(漢)、ニュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: むだ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)はその(じょうだん)(つう)じなかった。

He could not see the joke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính通じる
Trợ từ
(かのじょ)(じょうだん)()おうと(どりょく)したが、うまくいかなかった。

She made an effort at joking but it fell quite flat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính努力
Trợ từ
クラスのもの(みな)(かれ)(じょうだん)(わら)った。

The whole class laughed at his joke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính笑う
Trợ từ
(うつく)しい(きょうかい)()てたり、テニスをしたり、(じょうだん)()ったり(うた)(さっきょく)したり、(つき)(りょこう)をするような(どうぶつ)はいない。

No animal builds beautiful churches, plays tennis, tells jokes, writes songs or visits the moon.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính作曲
Trợ từ
(かれ)(はなし)(やわ)らげるために(じゃっかん)(じょうだん)(ひつよう)とする。

He needs a few jokes to lighten up his talk.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính和らげる
Trợ từ
(かれ)(じょうだん)はクラス(ぜんいん)(ばくしょう)させた。

His joke made all the class burst into laughter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính爆笑
Trợ từ