N1THCS 3Tần suất: #1806
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 窮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7AAE
Unicode Decimal31406
Mã Braille (6 chấm)⠲⠩⠣
Mã Braille Kantenji⠥⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqióng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcùng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cùng
Các ý nghĩa đầy đủhard up; destitute; suffer; perplexed; cornered; be in extremity
Ý nghĩa chính thường dùnghard up; be in extremity

Cách đọc

Âm On Katakana

キュウ

Chi tiết: キュウ(漢)、グ(呉)、グウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

きわ(める)、きわ(まる)

Chi tiết: きわ(める)、きわ(まる)、きわ(まり)、きわ(み)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(だいとうりょう)(こくみん)(ひんきゅう)(びょうき)との(たたか)いで(だんけつ)するように()びかけた。

The president called on the people to unite in fighting poverty and disease.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính団結
Trợ từ
(われわれ)(ざいせいてき)(こんきゅう)していた。(よう)するに(はさん)したのだ。

We were financially troubled, in short, we were bankrupt.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính困窮
Trợ từ
(にんげん)(らく)ばかりしてるとだめになる。たまには、(じぶん)(じぶん)(くび)をしめるくらい(きゅうち)()()むのもありだと(おも)う。

Comfort can spoil you. Once in a while, it can do you good to corner yourself.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính追い込む
Trợ từ
()(こんきゅう)(しゃ)(もうふ)(きょうきゅう)した。

The city supplied the needy with blankets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính供給
Trợ từ
「そんなに()められた(あいて)じゃないけどなぁ・・・」「そうだよ、(きゅうそ)(ねこ)()むって()うじゃないか」

"I don't think she's an opponent you can ignore like that ..." "That's right, they say a cornered rat bites back, don't they?"

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính噛む
Trợ từ