N1Tiểu học 6Tần suất: #1328
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 舌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+820C
Unicode Decimal33292
Mã Braille (6 chấm)⠢⠐⠳
Mã Braille Kantenji⠷⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshé
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthiệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thiệt
Các ý nghĩa đầy đủtongue; reed; clapper
Ý nghĩa chính thường dùngtongue

Cách đọc

Âm On Katakana

ゼツ

Chi tiết: ゼツ(呉)、ゼチ(呉)、セツ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゼツ(100%)

Âm Kun Hiragana

した

Chi tiết: した、ことば

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

あお()けに()ると、(した)やノドチンコがノドの(おく)()がるため、(じょうき)(どう)(ふさ)がりやすくなります。

If you sleep on your back it's easier for your upper airway to be obstructed because your tongue, uvula, etc. slip towards the back of your throat.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính塞がる
Trợ từ
コーヒーは(した)()けるほど(あつ)かった。

The coffee was so hot that I nearly burned my tongue.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính焼ける
Trợ từ
(はなし)(すす)むにつれ(かれ)(べんぜつ)はますますさえた。

His speech had more and more power as it went along.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính進む
Trợ từ
あお()けに()ると、(した)やノドチンコがノドの(おく)()がるため、(じょうき)(どう)(ふさ)がりやすくなります。

If you sleep on your back it's easier for your upper airway to be obstructed because your tongue, uvula, etc. slip towards the back of your throat.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下がる
Trợ từ
その(こうけい)(ひつぜつ)()くしがたいほど(うつく)しかった。

The scenery was beautiful beyond description.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính尽くす
Trợ từ
(じぶん)(した)(じせい)することのできない(もの)(てきせつ)(かた)ることができない。

He cannot speak well that cannot hold his tongue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính語る
Trợ từ
(にがむし)()みつぶしたような(かお)で、(あやの)ちゃんは(したう)ちした。

Ayano tutted, making a sour face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính噛む
Trợ từ
(わたし)(たち)(かれ)(だいたん)(くわだ)てに(した)()いた。

We marveled at his bold attempt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính巻く
Trợ từ
(かのじょ)(りこう)なのには(した)()く。

I'm astonished by her cleverness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính巻く
Trợ từ
(かれ)(ぎかい)(えんえん)(ちょうこうぜつ)()るうことで(ゆうめい)だ。

He was famous for his marathon speeches in parliament.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính振るう
Trợ từ
(かれ)(わたし)(どくぜつ)()びせた。

He showered abuse on me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính浴びせる
Trợ từ
よいコーヒーと(わる)いのとの(くべつ)がつくように(した)(くんれん)しなければいけません。

You must educate your tongue to distinguish good coffee from bad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính訓練
Trợ từ