N1THCS 2Tần suất: #1479
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 孔

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5B54
Unicode Decimal23380
Mã Braille (6 chấm)⠢⠎⠪
Mã Braille Kantenji⢕⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkǒng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhổng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khổng
Các ý nghĩa đầy đủcavity; hole; slit; very; great; exceedingly; open hole
Ý nghĩa chính thường dùngcavity; open hole

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、ク(呉)、クウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あな、はなは(だ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
アザラシは(よる)にいっそう(ひんぱん)(ふじょう)してくるのだから、(くま)がアザラシを(こきゅう)(あな)のところで(つか)まえる(かのうせい)(ゆうぐ)(いこう)により(たか)くなるのである。

The seals surface more frequently then, so a bear's chance of catching one at a breathing hole is greater after nightfall.

Độ khóTrên THPT
Từ chính浮上
Trợ từ
こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính狩猟
Trợ từ