N3THPTTần suất: #1190
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰1

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 脇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8107
Unicode Decimal33031
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢅⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxié
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthiếp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hiếp
Các ý nghĩa đầy đủarmpit; the other way; another place; flank; supporting role
Ý nghĩa chính thường dùngarmpit

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: キョウ(漢)、コウ(呉)

Âm Kun Hiragana

わき

Chi tiết: わき、わけ、かたわ(ら)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(やすのり)(きょうそく)()(あづ)け、(もくぜん)()された(あさげ)(とうわく)()()てていた。

Yasunori leaned into the armrest and looked in bemusement at the breakfast laid before him.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính出す
Trợ từ
(みち)(わき)()せてください。

Pull over to the side, please.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寄せる
Trợ từ
(かれ)(こづつみ)(みぎ)(わき)(かか)えている。

He is carrying a parcel under his right arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính抱える
Trợ từ
(かれ)(つつ)みを(こわき)(かか)えていた。

He held a package under his arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính抱える
Trợ từ
(かれ)がブリーフケースを(わき)(かか)えてやってくるのが()えた。

I saw him coming with his briefcase under his arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính抱える
Trợ từ
(しょうねん)はバットを(こわき)(かか)えている。

The boy has a bat under his arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính抱える
Trợ từ
(かのじょ)(しろ)(ほん)(わき)(かか)えていた。

She had a white book under her arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抱える
Trợ từ
こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính狩猟
Trợ từ
(かのじょ)(とお)れるように(わたし)(わき)退(しりぞ)いた。

I stepped aside for her to pass by.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính退く
Trợ từ
(やすのり)(きょうそく)()(あず)け、(もくぜん)()された(あさげ)(とうわく)()()てていた。

Yasunori leaned into the armrest and looked in bemusement at the breakfast laid before him.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính当てる
Trợ từ
ろうそくの(りょうはし)()やすことは、(きわ)めて(かんたん)にろうそくを()かすことになる - (びじょ)(りょう)(わき)(かか)()んだプレイボーイのように。

Burning the candle at both ends reduces the candle to wax in a hurry - just like a playboy having a pretty girl on each arm.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溶かす
Trợ từ
ろうそくの(りょうはし)()やすことは、(きわ)めて(かんたん)にろうそくを()かすことになる - (びじょ)(りょう)(わき)(かか)()んだプレイボーイのように。

Burning the candle at both ends reduces the candle to wax in a hurry - just like a playboy having a pretty girl on each arm.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính燃やす
Trợ từ
(やすのり)(きょうそく)()(あず)け、(もくぜん)()された(あさげ)(とうわく)()()てていた。

Yasunori leaned into the armrest and looked in bemusement at the breakfast laid before him.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính預ける
Trợ từ