N1THCS 1Tần suất: #1519
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 狩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+72E9
Unicode Decimal29417
Mã Braille (6 chấm)⠠⠹⠫
Mã Braille Kantenji⢗⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthú
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thú
Các ý nghĩa đầy đủhunt; raid; gather
Ý nghĩa chính thường dùnghunt

Cách đọc

Âm On Katakana

シュ

Chi tiết: シュ(呉)、シュウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:シュ(100%)

Âm Kun Hiragana

か(る)、か(り)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(てんこう)(ゆる)せば、(かれ)らは(もり)へきのこ()りにでかけるでしょう。

They will go to the woods to pick mushrooms, weather permitting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính許す
Trợ từ
(とう)(ぞう)がそこで()られた。

An elephant was hunted there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính狩る
Trợ từ
こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính狩猟
Trợ từ
(せかい)で、鹿(しか)やムースやキジといった(やせい)(じゅう)()ることは(いほう)とする(くに)(おお)い。

In many parts of the world it is illegal to shoot wild game such as deer, moose or pheasant.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính狩る
Trợ từ
ハンターは(いぬ)()れてのウサギを()った。

The hunter hunted rabbits with his dog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính狩る
Trợ từ
(かれ)らはシカや(きつね)()った。

They hunted deer and foxes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính狩る
Trợ từ
この(しず)かな(もり)(どうぶつ)()ることは(きんし)されている。

Hunting game is forbidden in these tranquil woods.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính狩る
Trợ từ
()りをする(いぬ)のように(じめん)()ねて。

Spring over the ground like a hunting hound.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính跳ねる
Trợ từ