N1THCS 3Tần suất: #1825
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 幣

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E63
Unicode Decimal24163
Mã Braille (6 chấm)⠰⠯⠥
Mã Braille Kantenji⢱⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttệ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tệ
Các ý nghĩa đầy đủcash; bad habit; humble prefix; gift; Shinto offerings of cloth; rope; cut paper; currency
Ý nghĩa chính thường dùngcash; currency

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘイ

Chi tiết: ヘイ(漢)、ベ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヘイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ぬさ、みてぐら、ぜに

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ひとびと)はもっと(じつようてき)(こうかん)(せいど)(もと)め、その(けっか)(さまざま)(かへい)(せいど)(はってん)した。

People needed a more practical system of exchange, so various money systems developed.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発展
Trợ từ
(じかん)というのは、あなたの(じんせい)(かへい)です。あなた(じしん)使(つか)うのです。あなたの(ため)だからといって(たにん)(しょうひ)させてはいけません。

Time is the coin of your life. You spend it. Do not allow others to spend it for you.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính消費
Trợ từ
(えいこく)は、1971(ねん)にその(かへい)(せいど)を10(しん)(ほう)(いこう)させた。

In 1971 the United Kingdom changed its currency to the decimal system.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính移行
Trợ từ