N1THCS 2Tần suất: #1577
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 惜

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+60DC
Unicode Decimal24796
Mã Braille (6 chấm)⠲⠻⠊
Mã Braille Kantenji⠳⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxī,(xí)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttích
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tích
Các ý nghĩa đầy đủpity; be sparing of; frugal; stingy; regret
Ý nghĩa chính thường dùngpity; regret

Cách đọc

Âm On Katakana

セキ

Chi tiết: セキ(漢)、シャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:セキ(100%)

Âm Kun Hiragana

お(しい)、お(しむ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ほとんど(べんとう)()べるひまも()しんで(べんきょう)した。

He studied hard, hardly taking time out for lunch.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勉強
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(けんきゅう)(じかん)()しまなかった。

He didn't spare time on his studies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính惜しむ
Trợ từ
(むち)()しむと(こども)(だめ)になる。

Spare the rod and spoil the child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính惜しむ
Trợ từ
(かのじょ)(ろう)()しまず(くうこう)(ゆうじん)(むか)えに()った。

She took the trouble to meet her friend at the airport.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính惜しむ
Trợ từ
(かれ)(どりょく)()しまなかった。

He spared no efforts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính惜しむ
Trợ từ
(かれ)(せいこう)のためには(どりょく)()しまなかった。

He spared no effort for success.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính惜しむ
Trợ từ