N2THCS 1Tần suất: #1985
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 曇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+66C7
Unicode Decimal26311
Mã Braille (6 chấm)⠸⠠⠩
Mã Braille Kantenji⣳⡮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđàm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đàm
Các ý nghĩa đầy đủcloudy weather; cloud up; cloudy
Ý nghĩa chính thường dùngcloudy weather; cloudy

Cách đọc

Âm On Katakana

ドン

Chi tiết: ドン(呉)、タン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ドン(100%)

Âm Kun Hiragana

くも(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(じょうき)でめがねが(くも)ってしまった。

The steam has fogged my glasses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính曇る
Trợ từ
(とつぜん)(そら)(くも)ってきた。

All of a sudden, it became cloudy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính曇る
Trợ từ
(わたし)たちが(しゅっぱつ)するかしないうちに(そら)(くも)ってまた(あめ)()ってきた。

Scarcely had we started out before the sky became overcast and down came the rain again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính曇る
Trợ từ
(きゅう)(そら)(くも)ってきた。

All of a sudden the sky became overcast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính曇る
Trợ từ
(かのじょ)(かお)(しんぱい)(くも)っている。

Her face was clouded with anxiety.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính曇る
Trợ từ
(くも)った()(かれ)らは(とちゅう)()まってしまい(いえ)(もど)ることができなかった。

Cloudy days, they stopped on their way and could not return home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính止まる
Trợ từ
このため、(こんや)から(あした)にかけて(ぜんぱん)(くも)りや(あめ)(てんき)でしょう。

Because of this it will probably be generally cloudy and rainy weather over tonight and tomorrow.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính曇る
Trợ từ
(そら)(いちめん)(くも)ってきた。

The sky has become overcast.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính曇る
Trợ từ