N1THCS 1Tần suất: #1280
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 烈

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+70C8
Unicode Decimal28872
Mã Braille (6 chấm)⠢⠛⠄
Mã Braille Kantenji⣕⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn렬,열
Phiên âm Hán Việtliệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

liệt
Các ý nghĩa đầy đủardent; violent; vehement; furious; severe; extreme
Ý nghĩa chính thường dùngardent; vehement

Cách đọc

Âm On Katakana

レツ

Chi tiết: レツ(漢)、レチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はげ(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しゃかいとう)(もうれつ)(はんたい)にもかかわらず、その(ぎあん)(かはんすう)(かけつ)された。

The bill was passed by a majority, although the Socialist Party was strongly opposed to it.

Độ khóTrên THPT
Từ chính可決
Trợ từ
(かれ)(れっか)のように(おこ)った。

He was raging mad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính怒る
Trợ từ
(かのじょ)(おんがく)(ねつれつ)(あいこう)していた。

She had a passionate interest in music.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính愛好
Trợ từ
(われわれ)(かいしゃ)(げきれつ)(きょうそう)()えきれなかった。

Our company failed to survive a cutthroat competition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính耐える
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(ねつれつ)(ねが)いに()けた。

He yielded to her ardent wishes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính負ける
Trợ từ