N1THCS 2Tần suất: #1703
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 癖

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7656
Unicode Decimal30294
Mã Braille (6 chấm)⠲⠯⠩
Mã Braille Kantenji⡑⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphích, tích
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phích, tích
Các ý nghĩa đầy đủmannerism; habit; vice; trait; fault; kink
Ý nghĩa chính thường dùngmannerism; habit

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘキ

Chi tiết: ヘキ(漢)、ヒャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヘキ(100%)

Âm Kun Hiragana

くせ

Chi tiết: くせ、くせ(に)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(つま)()んで(いらい)(さけ)()(くせ)がついた。

He has taken to drinking since the death of his wife.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
その()(わる)(くせ)(なお)った。

He was cured of his bad habits.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính直る
Trợ từ
(たなか)さんの(とくちょうてき)(くせ)()(みみ)(うら)()ねている。

Mrs Tanaka's characteristic curly hair was sticking up behind her ear.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính跳ねる
Trợ từ
(かれ)(いんしゅ)(へき)(いま)(はじ)まったことではない。

His drinking habit is an old one.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
(かれ)(おこ)ったときに()()がる(くせ)がある。

He has the habit of standing up when he is angry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立ち上がる
Trợ từ
(かれ)()わった(せいへき)(かれ)らを(こま)らせた。

His strange habit confounded them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính困る
Trợ từ