N3Tiểu học 3Tần suất: #599
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 酒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9152
Unicode Decimal37202
Mã Braille (6 chấm)⠠⠹⠱
Mã Braille Kantenji⢷⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiǔ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttửu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tửu
Các ý nghĩa đầy đủsake; alcohol; alcoholic drink
Ý nghĩa chính thường dùngsake; alcoholic drink

Cách đọc

Âm On Katakana

シュ

Chi tiết: シュ(呉)、シュウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:シュ(100%)

Âm Kun Hiragana

さけ、さか*

Chi tiết: さけ、さか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

アメリカでは(きんしゅ)(ほう)(じっし)されている(しゅう)がまだいくつかある。

There are still some dry states in the U.S.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính実施
Trợ từ
(かれ)(つま)()んで(いらい)(さけ)()(くせ)がついた。

He has taken to drinking since the death of his wife.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
ステーキにはしばしば(あか)ぶどう(しゅ)()えられる。

Steak is often accompanied by red wine.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính添える
Trợ từ
(さけ)()みたくなるのに()けてはいけません。

You must not yield to your desire to drink.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính飲む
Trợ từ
ジェーンが(わたし)(たち)(いえ)(くるま)()ていなかったら(かのじょ)(あまざけ)をごちそうしたのですが。

If Jane had not come to our home by car, I would have served her amazake.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
(かれ)(いんしゅ)(うんてん)(ばっ)せられた。

He was punished for drunken driving.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ
その(けいかん)(かれ)(いんしゅ)(うんてん)(たいほ)した。

The policeman arrested him for drunken driving.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(いざかや)()んで、カラオケか。(おれ)(たち)もワンパターンだな。

We're doing the same old routine: going bar hopping and then to karaoke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính飲む
Trợ từ
(ちのう)(たか)(ひと)(いんしゅ)した(のち)(うんてん)するような(ひと)はいない。

No intelligent person drinks and then drives.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飲酒
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(いんしゅ)をやめるようにと(ちゅうこく)した。

He advised her to stop drinking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính忠告
Trợ từ
(かのじょ)(さけ)をやめると(ちか)った。

She gave her oath that she would not drink.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính誓う
Trợ từ
(たび)()たら(じざけ)()まなきゃ。

When you travel, you've got to try the local brew.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(かれ)(さけ)(いち)(にち)ビールいっぱいに(せいげん)した。

He restricted his drinking to one beer a day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính制限
Trợ từ
(かれ)(いんしゅ)(へき)(いま)(はじ)まったことではない。

His drinking habit is an old one.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
(かれ)(がい)になるほど(さけ)(おぼ)れた。

He had taken to drinking more than was good for him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính溺れる
Trợ từ