N1THCS 2Tần suất: #1548
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 穏

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A4F
Unicode Decimal31311
Mã Braille (6 chấm)⠸⠊⠊
Mã Braille Kantenji⡕⠺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtổn

Phiên âm Hán Việt

ổn
Các ý nghĩa đầy đủcalm; quiet; moderation; mild
Ý nghĩa chính thường dùngcalm; mild

Cách đọc

Âm On Katakana

オン

Chi tiết: オン(呉)

Thống kê tần suất dùng:オン(100%)

Âm Kun Hiragana

おだ(やか)

Chi tiết: おだ(やか)、やす(らか)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(おだ)やかで()んだ(こえ)をしている。

She has a soft and clear voice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính澄む
Trợ từ
(せんとう)(たずさ)わる(へいし)たちは(せんとう)()んでいるときに(この)んで、(へいおんぶじ)(じだい)(おも)(かえ)す。

Combat soldiers during peaceful moments like to reminisce of their halcyon days.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính携わる
Trợ từ
(かれ)(こうねん)(へいおん)()らした。

He lived quietly in the latter years of his life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暮らす
Trợ từ
(せんとう)()(へいわ)(いじ)(ぐん)(へいおん)()(もど)すために(かつどう)しました。

Peace-keeping troops moved in to restore calm after the battle.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính活動
Trợ từ
(せんとう)()(へいわ)(いじ)(ぐん)(へいおん)()(もど)すために(かつどう)しました。

Peace-keeping troops moved in to restore calm after the battle.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính取り戻す
Trợ từ