N1THCS 1Tần suất: #656
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 闘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+95D8
Unicode Decimal38360
Mã Braille (6 chấm)⠠⠏⠕
Mã Braille Kantenji⣵⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđấu

Phiên âm Hán Việt

đấu
Các ý nghĩa đầy đủfight; war
Ý nghĩa chính thường dùngfight

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(漢)、ツ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

たたか(う)

Chi tiết: たたか(う)、あらそ(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

あまりチームに(たよ)りすぎると、(こじん)(とうそう)(ほんのう)(げんしょう)するかもしれない。

When you rely on the team too much, it may reduce your individual competitive instincts.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính減少
Trợ từ
(しゅと)キガリで(せんとう)(つづ)(なか)、ルワンダの(はん)(せいふ)(せいりょく)(みなみ)()かって(こうせい)(つよ)めています。

Rwandan rebels are pushing their offensive south as fighting continues in the capital Kigali.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính続く
Trợ từ
その(せんとう)(おお)くの(へいし)(ふしょう)した。

Many soldiers were wounded in the battle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
(かれ)(せんとう)(ふしょう)した。

He was wounded in the fight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính負傷
Trợ từ
(かれ)(はいすい)(じん)(たたか)った。

He fought a last-ditch battle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính闘う
Trợ từ
(われわれ)はその(あらし)(なか)(いのちが)けで(たたか)った。

We fought for our lives in the storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính闘う
Trợ từ
(かれ)らはビジネスの(せかい)()()びようと(ふんとう)している。

They are struggling to survive in business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính奮闘
Trợ từ
(せいこう)しようと(ふんとう)していて、(とき)(ひと)はむなしい(きも)ちになる。

The struggle to succeed sometimes leaves people feeling empty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính奮闘
Trợ từ
(びょうき)(たたか)う。

Struggle with disease.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính闘う
Trợ từ
(ひなん)(みん)たちは()えと(たたか)った。

The refugees struggled against hunger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính闘う
Trợ từ
(かれ)らは(おさな)(とき)から(ぎゃっきょう)(たたか)ってきたにちがいない。

They must have struggled against adversity from their early days.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính闘う
Trợ từ
(かれ)らは(なが)()(てんさい)(たたか)わねばならなかった。

They had to strive against natural calamities for ages.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính闘う
Trợ từ
(かれ)(にくたい)(くつう)(たたか)わねばならなかった。

He had to contend against physical suffering.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính闘う
Trợ từ
西(さいおんじ)(けっとう)()つと(おも)っていたのに()けた。

Kyouichi Saionji, who he supposed would win the duel, has lost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(こっか)()げて(ひんこん)との(たたか)いに()()んでいる。

The whole nation is waging a war against poverty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính取り組む
Trợ từ