N1THCS 2Tần suất: #1450
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 賊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CCA
Unicode Decimal36042
Mã Braille (6 chấm)⠲⠴⠛
Mã Braille Kantenji⡡⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzéi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttặc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tặc
Các ý nghĩa đầy đủburglar; rebel; traitor; robber; bandit
Ý nghĩa chính thường dùngburglar; bandit

Cách đọc

Âm On Katakana

ゾク

Chi tiết: ゾク(呉)、ソク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゾク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わるもの、そこ(なう)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

このドクロマークは17(せいき)(こうはん)にイギリスで(かつどう)した(せかいてき)(ゆうめい)(かいぞく)キャプテン・キッドにちなんでつけられた。

This skull and crossbones was named based on the world-famous Captain Kidd who was active in late 17th century Britain.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính活動
Trợ từ
(とうぞく)(たち)()っていた(くるま)(とうぼう)した。

The thieves made off in a waiting car.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính逃亡
Trợ từ
(かいぞく)(たから)(ちちゅう)()めた。

The pirates buried their treasure in the ground.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋める
Trợ từ
(ぞく)(かれ)(いえ)()()った。

Burglars broke into his house.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính押し入る
Trợ từ
(とうぞく)(くら)(とぐち)(ひそ)んでいた。

A thief lurked in the dark doorway.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính潜む
Trợ từ
(かいぞく)たちは(なな)つの(うみ)(こうかい)した。

The pirates sailed the seven seas.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính航海
Trợ từ