N4Tiểu học 3Tần suất: #645
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 暗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6697
Unicode Decimal26263
Mã Braille (6 chấm)⠸⠁⠩
Mã Braille Kantenji⣳⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtám, âm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ám, âm
Các ý nghĩa đầy đủdarkness; disappear; shade; informal; grow dark; be blinded; dark
Ý nghĩa chính thường dùngdarkness; dark

Cách đọc

Âm On Katakana

アン

Chi tiết: アン(漢)、オン(呉)

Thống kê tần suất dùng:アン(100%)

Âm Kun Hiragana

くら(い)

Chi tiết: くら(い)、くら(む)、くれ(る)、やみ、そら(んじる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(くらやみ)(あか)いライトが(ひか)っていた。

A red light was glowing in the dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính光る
Trợ từ
(くらやみ)(なか)(ちい)さな(もの)(うご)いた。

A tiny object moved in the dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính動く
Trợ từ
(はは)(くら)くなってから(わたし)(がいしゅつ)してはいけないと()()る。

My mother insists that I should not go out after dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính外出
Trợ từ
(わたし)(まえ)にいた(かいしゃ)では、ある(ふゆ)(くら)(よる)(ぜん)(しゃいん)(きゅうよ)(ごうだつ)されました。

I have worked for one company where the payroll was snatched on a dark winter's night.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính強奪
Trợ từ
ジョンケネディが(あんさつ)された(とき)リンデルジョンソンが(だいとうりょう)(の(にんき))を()()いだ。

Lyndon Johnson took over presidency when John Kennedy was assassinated.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暗殺
Trợ từ
ブレーカーが()ちて()(くらやみ)になった(とき)(あか)ちゃんが(こわ)くて()きだしました。

When the breaker tripped and it became pitch black, the baby got scared and started crying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính落ちる
Trợ từ
(くら)(へや)(なか)(かいちゅう)(でんとう)()らした。

I shone a flashlight into the dark room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính照らす
Trợ từ
(くら)(へや)(どくしょ)するのはよくない。

It's not good to read in a dark room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính読書
Trợ từ
(ねこ)()はなぜ(くらやみ)(かがや)くのですか。

Why do cats' eyes shine in the dark?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính輝く
Trợ từ
スパイは(じょうほう)(あんごう)(おく)った。

The spy sent information by code.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính送る
Trợ từ
(かれ)(くらやみ)(なか)(てさぐ)りで(すす)んだ。

He felt his way through the darkness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(かれ)(うすくら)がりと(たたか)いながら、(かれら)(なまえ)(かぞ)えていった。

Fighting the fading light he continued to count their names.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính戦う
Trợ từ
リンカーンは1865(ねん)(あんさつ)された。

Lincoln was assassinated in 1865.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暗殺
Trợ từ
(おれ)()()されてるんだぞ?(うし)(くら)いことがあるに()まってる。

I was locked out! There's got to be something fishy going on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính決まる
Trợ từ
(かれ)(くろ)のコートが(くらやみ)()()んで()えなくなってしまった。

His black coat blended into the darkness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溶け込む
Trợ từ