N3Tiểu học 5Tần suất: #809
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 航

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+822A
Unicode Decimal33322
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠭
Mã Braille Kantenji⣓⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungháng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthàng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hàng
Các ý nghĩa đầy đủnavigate; sail; cruise; fly
Ý nghĩa chính thường dùngnavigate; cruise

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、ゴウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わた(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(べい)(こうくう)(うちゅう)(きょく)によれば、ガリレオ(とうさい)のものと(るいじ)した(はつでんき)(とうさい)して()った(うちゅう)(ひこう)22(かい)のうち、3(かい)(ひこう)(じこ)(はっせい)したとのことです。

NASA says three of 22 space missions that carried generators similar to Galileo's ended in accidents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発生
Trợ từ
タイタニック(ごう)(しょじょ)(こうかい)(ちんぼつ)した。

The Titanic sunk on its maiden voyage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沈没
Trợ từ
(すう)そうのヨットがはるか(おきあい)(なら)んで(こうこう)していた。

Several yachts were sailing side by side far out at sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính航行
Trợ từ
(かのじょ)(てがみ)(こうくう)便(びん)(おく)った。

She sent the letter by airmail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính送る
Trợ từ
コロンブスは(あたら)しい(たいりく)(さが)し、(さら)西(にし)へと(こうかい)した。

Columbus sailed farther west to look for a new continent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính航海
Trợ từ
(かれ)(いえ)へと(こうこう)(はじ)めた。

They began to sail to their home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính航行
Trợ từ
(べい)(こうくう)(うちゅう)(きょく)によれば、ガリレオ(とうさい)のものと(るいじ)した(はつでんき)(とうさい)して()った(うちゅう)(ひこう)22(かい)のうち、3(かい)(ひこう)(じこ)(はっせい)したとのことです。

NASA says three of 22 space missions that carried generators similar to Galileo's ended in accidents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính類似
Trợ từ
CFITは(じょうむいん)(こうくうき)(かんぜん)にコントロールし、すべてが(せいじょう)(さどう)しているにもかかわらず、(じめん)(げきとつ)する(ばあい)()こるものである。

When the flight crew has their aircraft under control, everything is working normally and yet it still crashes into the ground, that's CFIT.

Độ khóTrên THPT
Từ chính作動
Trợ từ
(じんせい)はしばしば(こうかい)(たと)えられる。

Life is often compared to a voyage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính例える
Trợ từ
その(こうくう)(せんもんか)(とうけい)(しょうさい)(ぶんせき)した。

The aviation expert analyzed the statistics in detail.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính分析
Trợ từ
ブルーワン(こうくう)は、エア・ボトゥニアとして1988(ねん)(そうせつ)されました。

Blue1 was founded as Air Botnia in 1988.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính創設
Trợ từ
(わたし)(いもうと)(こうくう)(かいしゃ)(しゅうしょく)して、(ひこうき)(じょうむいん)になりました。

My sister got a job with an airline company and became a flight attendant.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính就職
Trợ từ
タイタニック(ごう)(さいしょ)(こうかい)(ちゅう)(ちんぼつ)したのは1912(ねん)のことだ。

It was in 1912 that the Titanic sank during her first voyage.

Độ khóTrên THPT
Từ chính沈没
Trợ từ
1912(ねん)、タイタニック(ごう)(しょじょ)(こうかい)(ちゅう)(ちんぼつ)した。

It was in 1912 that the Titanic sank during her first voyage.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
(かれ)らはアフリカの西(にしかいがん)沿()って(こうかい)した。

They sailed along the west coast of Africa.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沿う
Trợ từ