N1THCS 3Tần suất: #1605
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 銘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9298
Unicode Decimal37528
Mã Braille (6 chấm)⠨⠿⠡
Mã Braille Kantenji⢃⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtminh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

minh
Các ý nghĩa đầy đủinscription; signature (of artisan)
Ý nghĩa chính thường dùnginscription

Cách đọc

Âm On Katakana

メイ

Chi tiết: メイ(漢)、ミョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:メイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しる(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

1000(めいがら)(いじょう)(かぶ)(とりひき)(しょ)(じょうじょう)されている。

More than 1000 issues are listed on the stock exchange.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上場
Trợ từ
(かれ)はダイアナの(うた)(ひじょう)(かんめい)()けたので、(かのじょ)にラジオで(うた)うように(いらい)した。

Diana's singing impressed him so much that he asked her to sing on the radio.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính依頼
Trợ từ
(わたし)(にほんじん)(がくせい)の「(いっぱん)(じょうしき)」に(かんめい)した。

I was impressed by the general knowledge of Japanese students.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính感銘
Trợ từ
(かのじょ)(えんぜつ)(ちょうしゅう)(かんめい)させた。

Her speech moved the audience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính感銘
Trợ từ