N1THCS 1Tần suất: #1263
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 摘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6458
Unicode Decimal25688
Mã Braille (6 chấm)⠲⠟⠝
Mã Braille Kantenji⡷⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhāi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrích
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trích
Các ý nghĩa đầy đủpinch; pick; pluck; trim; clip; summarize
Ý nghĩa chính thường dùngpinch; pick

Cách đọc

Âm On Katakana

テキ

Chi tiết: テキ(漢)、チャク(呉)、タク(漢)

Thống kê tần suất dùng:テキ(100%)

Âm Kun Hiragana

つ(む)

Chi tiết: つ(む)、つま(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ひろ)がりを()せる(おしょく)スキャンダルで(てきはつ)された(さいしょ)(こっかい)(ぎいん)です。

He is the first national politician to be named in a widening corruption scandal.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính摘発
Trợ từ
(わたし)どもがお()()さないことをしたことが(みはら)いの(げんいん)となっているのでしたらご(してき)ください。

If you have not paid because you are displeased with something we have done, would you tell us what it is?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính召す
Trợ từ
(しつれい)だが、(じょうき)(きじ)にある(みっ)つの(あやま)りを(してき)しておきたい。

Excuse me; allow me to point out three errors in the above article.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính指摘
Trợ từ
(わたし)(かれ)(かしつ)(してき)している。

I'm pointing the finger at his mistake.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính指摘
Trợ từ
(かいぎ)ではその(けいかく)のメリットを(してき)しました。

At the meeting I pointed out the plan's merit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính指摘
Trợ từ
エメット(りろん)(だとう)(せい)について(さいけんとう)する(ひつよう)があることを(してき)しなければならない。

I should point out that it is necessary to re-examine the validity of Emmet's theory.

Độ khóTrên THPT
Từ chính指摘
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(あやま)りを(してき)した。

She pointed out my mistake.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính指摘
Trợ từ
(しんちゃ)()(きせつ)になった。

This is the season to pick fresh tea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính摘む
Trợ từ
(かのじょ)(にわ)(はな)()んだ。

She picked flowers in the garden.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính摘む
Trợ từ
(かのじょ)(ひなぎく)()むのをやめた。

She stopped picking daisies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính摘む
Trợ từ
(かのじょ)(はな)()んだ。

She picked flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính摘む
Trợ từ
(かのじょ)にヒナギクの(はな)()んでやった。

I plucked a daisy for her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính摘む
Trợ từ
(そうさ)(いん)らは(あんさつ)(けいかく)(てきはつ)しました。

Investigators uncovered an assassination plot.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính摘発
Trợ từ
どこの(くに)でも、(いつ)(じだい)でも、(こども)(おや)(かちかん)(みなら)って(そだ)つものである。いわゆる「(きょういく)ママ」の(きょういく)(たい)する(かんが)(かた)が、(こども)(せいしんてき)にいびつに(そだ)ててしまっていると(してき)する(こえ)もある。

As children are known to emulate the values of adults, it is often pointed out such "education mamas" instill a warped sense of values in their children.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính見習う
Trợ từ