N1THCS 2Tần suất: #2167
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 憩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+61A9
Unicode Decimal25001
Mã Braille (6 chấm)⠰⠫⠪
Mã Braille Kantenji⢷⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhế
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khế
Các ý nghĩa đầy đủrecess; rest; relax; repose; take a rest
Ý nghĩa chính thường dùngrecess; take a rest

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、カイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

いこ(い)、いこ(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(つぎ)のドライブインで(きゅうけい)していこう。

Let's turn off at the next rest stop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính休憩
Trợ từ
ちょっとお(ちゃ)でも()んで(きゅうけい)しませんか。

What do you say to having a coffee break?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休憩
Trợ từ
みんな(いそが)しくしているのに、そんなところでノウノウと(きゅうけい)してるんじゃないよ。

You can't just lounge around like that while everybody else is so busy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính休憩
Trợ từ
(かのじょ)(ちゅうしょく)のために1(じかん)(きゅうけい)をとろうと(ていあん)した。

She proposed that we take an hour's break for lunch.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính提案
Trợ từ
(きぶんてんかん)(きゅうけい)しよう。

Let's take a break for a change.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính休憩
Trợ từ
(さいばん)(ちょう)は、2(じかん)(きゅうけい)()げた。

The judge called for a recess of two hours.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính告げる
Trợ từ
(だい)(よん)に、(こぐま)()()ることに(せいこう)しても、(わたし)たちは(きゅうけい)をせずに(やま)()()がることができるだろうか。

In the fourth place, even if we succeeded in carrying off the bear cubs, we could not run up a mountain without stopping to rest.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính連れ去る
Trợ từ