N5Tiểu học 1Tần suất: #727
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 休

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4F11
Unicode Decimal20241
Mã Braille (6 chấm)⠠⠩⠔
Mã Braille Kantenji⡃⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiū
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthu, hưu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hu, hưu
Các ý nghĩa đầy đủrest; day off; retire; sleep
Ý nghĩa chính thường dùngrest

Cách đọc

Âm On Katakana

キュウ

Chi tiết: キュウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:キュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

やす(む)、やす(まる)、やす(める)

Chi tiết: やす(む)、やす(まる)、やす(める)、さいわ(い)、よ(い)、いこ(う)、や(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(びょうき)のため(きゅうか)(ちゅうだん)した。

Illness cut short his vacation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính中断
Trợ từ
ここへ()るといつも(こころ)(やす)まります。

Whenever I come here, I feel at ease.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính休まる
Trợ từ
(がくせい)(はんすう)(やす)んでいた。

Half the students were absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính休む
Trợ từ
(かれ)(やす)んでいるので、(わたし)(かれ)(かわ)りをしなければならないだろう。

Now that he is absent, I will have to work in his place.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休む
Trợ từ
(かれ)(やす)んだ(りゆう)はひどい(ずつう)がしたからだった。

The reason he was absent was that he had a severe headache.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休む
Trợ từ
(かれ)(やす)んだのは(びょうき)のためだ。

His absence was due to illness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính休む
Trợ từ
(わたし)(かれ)(やす)んだ(りゆう)()らない。

I don't know the reason why he was absent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休む
Trợ từ
(おお)くの(かいしゃ)(きゅうぎょう)した。

Many businesses closed down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính休業
Trợ từ
「ああ・・・ちょっと、調(たいちょう)(すぐ)れなくて」「そうなんだ。(だいじょうぶ)か?」「うふふ。(じつ)はズル(やす)みなんです」

Ah ... I'm just not feeling so well Really? Are you OK? Heh-heh. Actually I'm playing hooky.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
(なつやす)みが()びたので(こども)(たち)(よろこ)んだ。

The extension of the summer vacation delighted the children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính延びる
Trợ từ
(かのじょ)(つか)れているので、(わたし)たちはしばらく(やす)んだ(ほう)がよい。

Seeing that she is tired, we had better stop for a while.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính疲れる
Trợ từ
(おおがた)(こがた)の2(だい)(ひこうき)が、ハンガー(ない)(やす)んでいました。

Two airplanes, one large and one small, were at rest in the hangar.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính休む
Trợ từ
(にい)ちゃん、すごい(ねつ)だよ!?(にもつ)はいいから、そこの(こかげ)(やす)んでて!

Big brother, you've got a bad fever?! Never mind the bags, rest in the shade of those trees!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính休む
Trợ từ
(かのじょ)(かぜ)(やす)んでいますよ。

She's off with the flu.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính休む
Trợ từ
(かのじょ)(びょうき)(やす)んでいる。

She is absent because of sickness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính休む
Trợ từ