N5Tiểu học 1Tần suất: #197
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 四

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+56DB
Unicode Decimal22235
Mã Braille (6 chấm)⠐⠼⠙
Mã Braille Kantenji⢡⠺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttứ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tứ
Các ý nghĩa đầy đủfour

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

よ、よ(つ)、よっ(つ)、よん

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(へいこうしへんけい)()(くみ)(あたり)(へいこう)している(しかっけい)です。

A parallelogram is a quadrilateral formed from two sets of parallel lines.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính平行
Trợ từ
(かれ)(よん)(ねん)(けいき)のところを()(ねん)(しゃくほう)された。

He was let out after serving just two years of his four-year prison sentence.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính釈放
Trợ từ
5814を(せん)(くらい)(ししゃごにゅう)すれば(なに)になりますか。

What is 5814 rounded to the nearest thousand?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính四捨五入
Trợ từ
うわさは(しほうはっぽう)(ひろ)がった。

The rumor spread far and wide.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính広がる
Trợ từ
その()(ひろ)(えだ)(しほう)()()している。

The tree thrusts its branches far and wide.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính張り出す
Trợ từ
(ねんりつ)(かんさん)すると、この(しはんき)(ぞうか)は4(ぱーせんと)(せいちょう)になる。

When annualized, the quarterly gain represents a 4% growth.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính換算
Trợ từ
(しこく)(たいふう)10(ごう)(おそ)われた。

Shikoku was hit by Typhoon No. 10.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính襲う
Trợ từ
(けいさん)(しょ)(しはんき)ごとに(ゆうそう)されます。

Statements will be mailed every quarter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính郵送
Trợ từ
(わたし)(らいねん)(じてんしゃ)(しこく)(いっしゅう)するつもりです。

I plan to cycle around Shikoku next year.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính一周
Trợ từ
(わたし)たちは(よん)(じゅう)(ねん)(いじょう)(へいわ)(きょうじゅ)しています。

We have been enjoying peace for more than 40 years.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính享受
Trợ từ
5814の(ひゃく)(くらい)(ししゃごにゅう)するといくつになりますか?

What's 5,814 rounded to the nearest thousand?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính四捨五入
Trợ từ
(よん)(しゅるい)(きんぞく)使(つか)うことで(とくてい)(きょうしん)(おさ)えます。

By using four types of metal, specific frequency resonance is suppressed.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抑える
Trợ từ
(だんりゅう)(しこく)(おき)(なが)れている。

A warm current runs off the coast of Shikoku.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính流れる
Trợ từ
(ぎり)(あね)()(ねんかん)(よん)(にん)(こども)()んだ。

My sister-in-law had four children in five years.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính生む
Trợ từ
(だい)(よん)に、(こぐま)()()ることに(せいこう)しても、(わたし)たちは(きゅうけい)をせずに(やま)()()がることができるだろうか。

In the fourth place, even if we succeeded in carrying off the bear cubs, we could not run up a mountain without stopping to rest.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính連れ去る
Trợ từ