N2THCS 1Tần suất: #1648
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 忙

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5FD9
Unicode Decimal24537
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠃
Mã Braille Kantenji⠳⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmang
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mang
Các ý nghĩa đầy đủbusy; occupied; restless
Ý nghĩa chính thường dùngbusy

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(漢)、モウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

いそが(しい)

Chi tiết: いそが(しい)、せわ(しい)、おそ(れる)、うれえるさま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しごと)(いそが)しすぎるのも(かんが)えものだけど、(じかん)(あま)るのもなぁ。

Being too busy with work is a problem, but then so is having too much free time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính余る
Trợ từ
(しけん)()むまでは(いそが)しくて(ひま)がないだろうと(おも)います。

I am afraid that I shall not be free till the examination is over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính済む
Trợ từ
(かれ)()うには、(しょうぼう)(しごと)というのは(おおいそが)しか(まった)(ひま)かのいずれかだそうだ。

He says firefighting is a feast or famine job.

Độ khóTrên THPT
Từ chính言う
Trợ từ
(まんいち)(かれ)(たず)ねてきたら、(かれ)(わたし)(いそが)しいといってくれ。

If he should call, tell him I am busy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(こん)(かたおも)いの(ひと)がいるのですが、 (かたおも)いの(ひと)(いま)(いそが)しくて、メールが(かえ)ってきません。

There's someone I'm in (unrequited) love with, but that person is busy now and I don't get replies to my emails.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính返る
Trợ từ
みんな(いそが)しくしているのに、そんなところでノウノウと(きゅうけい)してるんじゃないよ。

You can't just lounge around like that while everybody else is so busy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính休憩
Trợ từ
(へいわ)(おか)(でんえん)(ちたい)から、(とお)りがあり(ぐんしゅう)がいる(いそが)しい(せかい)へと(いどう)するのである。

They are moving from the peaceful hills and the countryside to the busy world of streets and crowds.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính移動
Trợ từ
(いそが)しさに(まぎ)れて、ごぶさたしておりました。

I was too busy to write you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính紛れる
Trợ từ
(かれ)(ともだち)のノートを(うつ)すのに(いそが)しかった。

He was busy copying his friend's notebook.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính写す
Trợ từ
(あした)(わたし)(いそが)しいです。だから、(わたし)(だいり)をする(ひと)(てはい)しました。

I'm engaged tomorrow, so I've arranged for someone else to take my place.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính手配
Trợ từ
ロバートはとても(いそが)しかったのでゴルフの(さそ)いを(ことわ)らざるを()なかった。

Robert was so busy he had to turn down an invitation to play golf.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính断る
Trợ từ
(はは)(にわ)(はな)()えるのに(いそが)しい。

My mother is busy planting flowers in the garden.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính植える
Trợ từ
(かれ)(たぼう)(きわ)めていたので、(じぶん)()かないで(むすこ)()かせた。

He was so busy that he sent his son instead of going himself.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính極める
Trợ từ