N1THCS 3Tần suất: #2170
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 扶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6276
Unicode Decimal25206
Mã Braille (6 chấm)⠨⠽⠋
Mã Braille Kantenji⡷⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbồ, phù
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bồ, phù
Các ý nghĩa đầy đủaid; help; assist; lend support to
Ý nghĩa chính thường dùngaid; lend support to

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: フ(漢)、ブ(呉)

Thống kê tần suất dùng:フ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たす(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ほんらい)は、(ひんこん)(そう)(じょせい)(こども)(いりょう)(ほご)(ていきょう)するために(そうせつ)された(せいど)である、アメリカ(てい)(しょとく)(しゃ)(いりょう)(ふじょ)(せいど)が、(きょう)では、その(よさん)(やく)(ぶん)の1を(ろうじん)(つい)やしている。

Medicaid, a program originally created to provide medical care for poverty-level women and children, today spends almost a third of its budget on elderly people.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính創設
Trợ từ
(ほんらい)は、(ひんこん)(そう)(じょせい)(こども)(いりょう)(ほご)(ていきょう)するために(そうせつ)された(せいど)である、アメリカ(てい)(しょとく)(しゃ)(いりょう)(ふじょ)(せいど)が、(きょう)では、その(よさん)(やく)(ぶん)の1を(ろうじん)(つい)やしている。

Medicaid, a program originally created to provide medical care for poverty-level women and children, today spends almost a third of its budget on elderly people.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính費やす
Trợ từ