N1THCS 2Tần suất: #1683
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 殴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6BB4
Unicode Decimal27572
Mã Braille (6 chấm)⠨⠊⠅
Mã Braille Kantenji⣵⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungōu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtấu, ẩu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ấu, ẩu
Các ý nghĩa đầy đủassault; hit; beat; thrash
Ý nghĩa chính thường dùngassault; beat

Cách đọc

Âm On Katakana

オウ

Chi tiết: オウ(漢)、ウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:オウ(100%)

Âm Kun Hiragana

なぐ(る)

Chi tiết: なぐ(る)、う(つ)、たた(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ゆうじん)(こうろん)して、(かれ)(なぐ)った。

He had words with his friend and then struck him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính口論
Trợ từ
(かれ)(こぶし)(わたし)(がんめん)(なぐ)った。

He struck me in the face with his fist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính殴る
Trợ từ
ジョージは(かれ)(はら)(なぐ)った。

George hit him in the stomach.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính殴る
Trợ từ
(れんちゅう)(かれ)(なぐ)(たお)して、(かれ)から(とけい)(うば)()った。

The gang knocked him down and robbed him of his watch.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính殴る
Trợ từ
(ふりょう)たちは(かれ)(なぐ)(たお)して(さいふ)(うば)った。

The delinquents knocked him down and stole his wallet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính殴る
Trợ từ
(かのじょ)はハンマーで(わたし)(あたま)(なぐ)った。

She hit me on the head with a hammer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính殴る
Trợ từ
(たにん)(なぐ)(たお)(けんり)がないように、(ぶれい)(ことば)()びせる(けんり)もない。

We have no more right to say a rude thing to another than to knock him down.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính浴びせる
Trợ từ