N3Tiểu học 4Tần suất: #574
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 景

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+666F
Unicode Decimal26223
Mã Braille (6 chấm)⠨⠫⠧
Mã Braille Kantenji⣳⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjǐng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcảnh, ảnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cảnh, ảnh
Các ý nghĩa đầy đủscenery; view; scene
Ý nghĩa chính thường dùngscenery; scene

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、キョウ(呉)、エイ(漢)、ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

なぜか、(けいき)()いときには(にほん)(しんわ)にちなんだ(なまえ)()けられています。

For some reason economic booms have names taken from Japanese mythology given to them.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính付ける
Trợ từ
(しょうばい)(けいき)(こうじょう)している。

Business is looking up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính向上
Trợ từ
(じゅうじ)キーを(うえ)へ!するとBGMが()わり、(はいけい)(まおう)(きょじょう)へ・・・。

Hit up on the D-pad, and the background music will change as the background itself becomes the Demon King's castle....

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính変わる
Trợ từ
テレビが(ふきゅう)したおかげで、(しょ)(がいこく)(ふうけい)(たの)しく(なが)めることができる。

The spread of television enables us to enjoy the scenery of foreign countries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính普及
Trợ từ
(しろ)(はいけい)(さつえい)したパスポートサイズの(しゃしん)(まい)(じさん)する(ひつよう)があります。

You will need to bring two passport-sized photos of yourself taken with a white background.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撮影
Trợ từ
(わたし)たちは(しゅみ)(きょういくてき)(はいけい)など、いろいろと(きょうつう)したものを()っている。

We have many things in common: hobbies, educational background, and so on.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính共通
Trợ từ
(かれ)(けいき)()くなりそうだと()べた。

He commented that the economy was likely to get better.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính述べる
Trợ từ
(むすう)(しょう)(きぎょう)(ふけいき)のときに(とうさん)した。

Thousands of small businesses went under during the recession.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính倒産
Trợ từ
アルプスの(けしき)はわたしの(むね)(きざ)まれた。

The scenery of the Alps left a lasting impression on me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
その(こうけい)(ひつぜつ)()くしがたいほど(うつく)しかった。

The scenery was beautiful beyond description.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính尽くす
Trợ từ
きっと、その(せいさく)(けいき)(いま)(いじょう)退(こうたい)させる。

The policy is bound to drive the economy into further recession.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính後退
Trợ từ
(かなら)ずその(こうけい)(かんどう)するだろう。

You will never fail to be moved by the sight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính感動
Trợ từ
()(さんぎょう)はみんな(こうけいき)()いている。

All the industries in the city are booming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính沸く
Trợ từ
これらのグラフィック・デザインの(はいけい)(はいち)されているレイヤーの(きのう)(ちゅうもく)しよう。

Note the function of the background layers of these graphic designs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính注目
Trợ từ
(ぜんこくてき)(こうけいき)(みま)われている。

We have been visited by a nation-wide economic boom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính見舞う
Trợ từ