N1THCS 3Tần suất: #2040
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 盲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+76F2
Unicode Decimal30450
Mã Braille (6 chấm)⠨⠾⠅
Mã Braille Kantenji⣷⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmanh, vọng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

manh, vọng
Các ý nghĩa đầy đủblind; blind man; ignoramus
Ý nghĩa chính thường dùngblind

Cách đọc

Âm On Katakana

モウ

Chi tiết: モウ(漢)、ミョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:モウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: めくら、くら(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らは(もうもくてき)(しどう)(しゃ)(したが)った。

They followed their leader blindly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính従う
Trợ từ
(かのじょ)(もうもく)(ひと)(たす)けるための(きょうかい)(そうせつ)した。

She set up an association to help blind people.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính創設
Trợ từ
(ぎわく)(かげ)(さが)そうとする(もうじん)

There's a blind man looking for a shadow of doubt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính捜す
Trợ từ
(よくぼう)(もうもく)になり、(せいしん)(はかい)(はじ)める。

My lust is so blind, it begins to destroy my mind.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính破壊
Trợ từ
(わたし)(もうどうけん)として(くんれん)された(いぬ)()っている。

I have a dog trained as a seeing eye dog.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính飼う
Trợ từ