N1THCS 1Tần suất: #842
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 壊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+58CA
Unicode Decimal22730
Mã Braille (6 chấm)⠨⠡⠄
Mã Braille Kantenji⡳⠺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbôi, bùi, hoại, khôi, nhưỡng, phôi

Phiên âm Hán Việt

bôi, bùi, hoại, khôi, nhưỡng, phôi
Các ý nghĩa đầy đủdemolition; break; destroy; break down
Ý nghĩa chính thường dùngdemolition; break down

Cách đọc

Âm On Katakana

カイ

Chi tiết: カイ(漢)、エ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カイ(100%)

Âm Kun Hiragana

こわ(す)、こわ(れる)

Chi tiết: こわ(す)、こわ(れる)、やぶ(る)、やぶ(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(こわ)れた(まど)から(つめ)たい(かぜ)()()んで(さむ)かった。

Cold blasts from the broken window chilled us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
(でんわき)(こわ)れているかどうか調(しら)べて(くだ)さい。

Can you check if the phone is out of order?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(みずさ)しの()()(こわ)れた。

The handle of the pitcher was broken.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(みず)(こわ)れたパイプからどっと(なが)()した。

Water poured from the broken pipe.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính壊れる
Trợ từ
ついに(かれ)らの(ゆうじょう)(こわ)れ、()(にん)(しんみつ)(かんけい)()()せた。

Finally, their friendship ended and their close relationship disappeared.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính壊れる
Trợ từ
いさかいで(わたし)たちの(ゆうわ)(こわ)れた。

Quarrelling spoiled our unity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(こくみんとう)は、(かんけつ)()うと、(せいじ)(ほうかい)する(まえ)(せいふ)(りだつ)する(ひつよう)があった。

The People's party, to put it briefly, needed to leave the government before the government fell.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(きょうさん)(しゅぎ)(ほうかい)したことにより、(いま)(しほん)(しゅぎ)が「(せかい)(しはい)」しようとしているという(ひなん)()びている。

As communism has collapsed, capitalism is now accused of trying to "dominate the world."

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
ベルリンの(かべ)(ほうかい)したのは1989(ねん)のことだった。

It was in 1989 that the Berlin Wall was taken down.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính崩壊
Trợ từ
(ゆか)(ほうかい)した。

The floor gave way.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(ひと)(げつめん)(ちゃくりく)し、ベルリンでは(かべ)(ほうかい)し、われわれの(かがく)(そうぞう)(りょく)によって(せかい)はつながりました。

A man touched down on the moon. A wall came down in Berlin. A world was connected by our own science and imagination.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(はかい)(けっか)(まいにち)50(しゅるい)もの(やせい)(どうしょくぶつ)(しょうめつ)していると(みつ)もられている。

It has been estimated that, as a result of the destruction, fifty species of wildlife are disappearing from the earth each day.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính消滅
Trợ từ
(かれ)(かん)ぺきに(ちつじょ)(ただ)しい(じんせい)(まやく)(ちゅうどく)(きょうだい)(あらわ)れた(とき)(ほうかい)した。

His flawlessly ordered life collapsed when his drug-addict brothers appeared.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(わたし)(あやま)って(まど)(こわ)したのは(きのう)でした。

It was yesterday that I broke the window by mistake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính誤る
Trợ từ
(とし)はその(じしん)(かいめつ)した。

The city perished in the earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính壊滅
Trợ từ