N3Tiểu học 3Tần suất: #1234
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 童

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7AE5
Unicode Decimal31461
Mã Braille (6 chấm)⠨⠠⠄
Mã Braille Kantenji⣣⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtóng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđồng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đồng
Các ý nghĩa đầy đủjuvenile; child

Cách đọc

Âm On Katakana

ドウ

Chi tiết: ドウ(慣)、トウ(漢)、ズウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ドウ(100%)

Âm Kun Hiragana

わらべ

Chi tiết: わらべ、は(げる)、わらわ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(じどう)(しんり)(がくしゃ)(なか)には、(おや)はもっと(こども)(あそ)んでやり、(かんが)えさせる(もんだい)(あた)えてやるべきだ、と(かんが)える(ひと)(おお)い。

Many child psychologists think that parents should play with their children more often and give them problems to think about.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(りく)()がった(かっぱ)」とは(かんきょう)()わったために(のうりょく)(はっき)できずにいることのたとえです。

"A fish out of water" is a metaphor for being unable to use your talents due to a change of environment.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発揮
Trợ từ