N3Tiểu học 3Tần suất: #684
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 遊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+904A
Unicode Decimal36938
Mã Braille (6 chấm)⠲⠬⠁
Mã Braille Kantenji⣃⡈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyóu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

du
Các ý nghĩa đầy đủplay

Cách đọc

Âm On Katakana

ユウ、ユ*

Chi tiết: ユウ(漢)、ユ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(68%), ユ(32%)

Âm Kun Hiragana

あそ(ぶ)

Chi tiết: あそ(ぶ)、あそ(ばす)、すさ(び)、すさ(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ここでは(こども)(たち)(あんしん)して(あそ)べる。

Children can play without danger here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính安心
Trợ từ
(ねこ)()ないとネズミが(あそ)びまわる。

When the cat's away, the mice do play.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ
(まんいち)(あめ)()ったら、(えんゆうかい)(こんらん)するだろう。

If it should rain, the garden party would be in a mess.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính混乱
Trợ từ
(ねこ)がいなくなるとネズミたちが(あそ)びだす。

When the cat is away, the mice will play.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(かのじょ)()(こども)たちが(あそ)ぶのをただ()ているだけで、(じぶん)から(さんか)しない。

She watches the other kids playing, but she never joins in.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(おがわ)では(こども)たちが(あそ)んでいるのが()えました。

She watched the children playing in the brook.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(わたし)(たち)(あそ)ぶのに(じゅうぶん)(ばしょ)がある。

There is enough room for us to play.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(こども)(あそ)んでいるのを()るのが()きです。

I enjoy watching children play.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(こども)()()(あそ)ぶ。

Children play with blocks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(こども)たちをこの(とお)りで(あそ)ばせてはいけない。

Don't let the children play on this street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(こども)たちは(どろ)んこの(なか)(あそ)んでいた。

The children were playing in the dirt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(すう)(にん)(こども)(すなはま)(あそ)んでいる。

Several children are playing on the sandy beach.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(ふたり)(こども)(とお)りで(あそ)んでいた。

There were two children playing on the street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(じどう)(しんり)(がくしゃ)(なか)には、(おや)はもっと(こども)(あそ)んでやり、(かんが)えさせる(もんだい)(あた)えてやるべきだ、と(かんが)える(ひと)(おお)い。

Many child psychologists think that parents should play with their children more often and give them problems to think about.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(げこう)(とちゅう)(いぬ)をつれた(おんな)()(あそ)んだ。

Halfway back from school I played with a girl who was walking her dog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ