N1THCS 2Tần suất: #1623
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 粋

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7C8B
Unicode Decimal31883
Mã Braille (6 chấm)⠰⠹⠪
Mã Braille Kantenji⡕⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttuý

Phiên âm Hán Việt

tuý
Các ý nghĩa đầy đủchic; style; purity; essence; pith; cream; elite; choice; refined
Ý nghĩa chính thường dùngchic; refined

Cách đọc

Âm On Katakana

スイ

Chi tiết: スイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:スイ(100%)

Âm Kun Hiragana

いき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ぼく)(せんぱい)たちは、(じゅんすい)(こうきしん)()いて(じぶん)たちの(ぎもん)(しぜん)()いかけ、(しぜん)(こた)えるのを()った。

My predecessors had asked their questions of nature with genuine curiosity and awaited her reply.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
(じゅんすい)に、ミクシィユーザーが()うところの「(へん)(ひと)」ってどんな(ひと)なのか、(わたし)にはいまいちわからないのだ。

It's simply that I don't really understand what an "oddball" is when said by a Mixi user.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính言う
Trợ từ
いきなり(ほんにん)(すいか)するのも(ぶすい)(かんが)えました。

I thought it would be boorish to challenge his identity without warning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính考える
Trợ từ
(かれ)はその()から(いっせつ)(ばっすい)した。

He extracted a passage from the poem.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính抜粋
Trợ từ
(ほん)(ようてん)(ばっすい)した。

I made an abstract of a book.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抜粋
Trợ từ