N1THCS 3Tần suất: #1472
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 枠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+67A0
Unicode Decimal26528
Mã Braille (6 chấm)⠢⠺⠄
Mã Braille Kantenji⢇⠤⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoa

Phiên âm Hán Việt

hoa
Các ý nghĩa đầy đủframe; framework; spindle; spool; bounding-box; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngframe

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Âm Kun Hiragana

わく

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わく)(できあ)がると、クモはちょうど(じてんしゃ)(しゃりん)のやのように、それに(きぬ)(いと)をかける。

When the frame is finished, the spider fixes lines of silk across it, just like the spokes of a bicycle wheel.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính出来上がる
Trợ từ
クモの()(つく)るには、このきぬの(わく)(つく)り、それを()(かきね)のような(かた)(ぶったい)(こてい)させることから(はじ)める。

To make a web, it starts by making a frame of this silk and fastening it to hard objects, such as trees or fences.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính固定
Trợ từ
ここでの(もんだい)は、(しゃかい)のトレンドを(がいかん)できるような(わくぐ)みを(そうしゅつ)することである。

The question here is one of creating the framework with which we can outline the social trend.

Độ khóTrên THPT
Từ chính創出
Trợ từ
(みんしゅとう)(せんきょ)(うんどう)のために(みんぽう)テレビの(ほうそう)(わく)()いました。

The Democrats bought space on commercial television for the campaign.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính買う
Trợ từ