N1THCS 2Tần suất: #1481
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 肝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+809D
Unicode Decimal32925
Mã Braille (6 chấm)⠸⠡⠣
Mã Braille Kantenji⢅⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcan
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

can
Các ý nghĩa đầy đủliver; pluck; nerve; chutzpah
Ý nghĩa chính thường dùngliver

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

きも

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(かれ)はびっくりして(きも)()やした。

It scared the daylights out of him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính冷やす
Trợ từ
なんであれ(ものごと)(ほんたい)()らえる(こと)(かんじん)だ。

It is essential to get at the heart of the matter, no matter what they are.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính捕らえる
Trợ từ