N2THCS 1Tần suất: #1972
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰3

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 燥

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+71E5
Unicode Decimal29157
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠧
Mã Braille Kantenji⣱⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttáo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

táo
Các ý nghĩa đầy đủparch; dry up

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はしゃ(ぐ)、かわ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はだ)(かんそう)しています。

I have dry skin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính乾燥
Trợ từ
(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(かじつ)(てんじつ)(かんそう)させます。

The fruits are dried in the sun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乾燥
Trợ từ
(しいたけ)(かんそう)させて(ほぞん)します。

We keep shiitake mushrooms dry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính乾燥
Trợ từ
レーズンはぶどうを(かんそう)させたものだ。

Raisins are dried grapes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乾燥
Trợ từ
ウィッチヘーゼルは、(かんそう)させずに(けあな)()()めます。

Witch hazel tightens pores without drying skin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính引き締める
Trợ từ