N1THCS 2Tần suất: #1757
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 粘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7C98
Unicode Decimal31896
Mã Braille (6 chấm)⠸⠏⠏
Mã Braille Kantenji⡕⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnián,zhān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtniêm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

niêm
Các ý nghĩa đầy đủsticky; glutinous; greasy; persevere
Ý nghĩa chính thường dùngsticky

Cách đọc

Âm On Katakana

ネン

Chi tiết: ネン(呉)、デン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ネン(100%)

Âm Kun Hiragana

ねば(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(こうずい)のあとに(ねんど)(そう)(のこ)った。

The flood deposited a layer of mud.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính残る
Trợ từ
ストレスが()(ねんまく)()らす(げんいん)のひとつは(つぎ)のように(かんが)えられています。

The following is thought to be one of the reasons stress damages the stomach's mucous membrane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính考える
Trợ từ
(つぎ)には、これらのやの(うえ)(きぬ)(いと)をさらに()り、()(ちゅうおう)(なめ)らかで、(ねば)りのない(ぶぶん)(のこ)す。

Then it draws more silky lines across these spokes, leaving a smooth, non-sticky patch in the middle of the web.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính残す
Trợ từ
ストレスが()(ねんまく)()らす(げんいん)のひとつは(つぎ)のように(かんが)えられています。

The following is thought to be one of the reasons stress damages the stomach's mucous membrane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính荒らす
Trợ từ