N4Tiểu học 2Tần suất: #1131
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 牛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+725B
Unicode Decimal29275
Mã Braille (6 chấm)⠠⠒⠉
Mã Braille Kantenji⢵⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungniú
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngưu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngưu
Các ý nghĩa đầy đủcow; cattle
Ý nghĩa chính thường dùngcow; cattle

Cách đọc

Âm On Katakana

ギュウ

Chi tiết: ギュウ(漢)、グ(呉)、ゴ(慣)

Thống kê tần suất dùng:ギュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

うし

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ぎゅうにゅう)(なが)れを(すばや)()め、(ぎゅうにゅう)(かた)まるまで(やく)30(ぷんかん)(せいち)する。

Quickly stop the flow of milk, leave to stand for approximately 30 minutes for the milk to solidify.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính固まる
Trợ từ
そして、(みや)(なか)に、(うし)(ひつじ)(はと)()るもの(たち)(りょうがえ)(じん)(たち)(すわ)っているのをご(らん)になった。

In the temple courts he found men selling cattle, sheep and doves, and others sitting at tables.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(かれ)らはパンと(ぎゅうにゅう)(ついか)(はいきゅう)(こうしょう)()めた。

They bargained additional rations of bread and milk.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính決める
Trợ từ
ジャックは(めうし)(たね)(こうかん)した。

Jack exchanged the cow for the seeds.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính交換
Trợ từ
(すいぎゅう)(うし)()ている。

A buffalo is akin to an ox.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính似る
Trợ từ
(わたし)なんぞには(やぎゅう)鹿(しか)(うま)とを(えが)()けることなど(とうてい)(でき)ない。

Me? I can't even begin to draw buffalo, deer and horses so you can tell them apart.

Độ khóTrên THPT
Từ chính描く
Trợ từ
ごく(じょうしきてき)には、(きゃく)(ふたり)(たい)して(ぎゅうにく)1ポンドを(ようい)すべきだろうね。

As a rule of thumb, you should plan on one pound of beef for every two guests.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính用意
Trợ từ
(かのじょ)(びん)から(ぎゅうにゅう)()けた。

She poured some milk from the bottle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính空ける
Trợ từ
(ぞうか)する(じゅよう)(おう)じるため、アメリカから(ぎゅうにく)(ついか)する(けいかく)だ。

Additional imports of American beef are planned to meet rising demand.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính追加
Trợ từ
(ちち)(ぼくじょう)()っていて(うし)(うま)(しいく)している。

My father has a ranch and breeds cattle and horses.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính飼育
Trợ từ
(かれ)(うし)(うま)(しいく)している。

He breeds cattle and horses.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính飼育
Trợ từ
(うし)(しいく)する。

I raise cattle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính飼育
Trợ từ
(わたし)は1500(とう)(うし)(しいく)している。

I have 1,500 head of cattle.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính飼育
Trợ từ